Công khai năm học 2021 – 2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

 

A/ Thiết bị dùng cho công tác quản lý và hỗ trợ dạy học

1. Máy vi tính xách tay: Có 13 chiếc, gồm:

          Hiệu trường: 01

Họp trực tuyến: 01

Phó Hiệu trưởng: 02

          CT CĐ: 01

          Kế toán: 01

          GV Tiếng Anh: 03

          Tổ KHXH: 01

          Tổ KHTN: 02

          Tổng phụ trách: 01

2. Máy tính để bàn: Có 08 bộ, ở các phòng:

          Phòng Hiệu trưởng: 01

          Phòng Phó Hiệu trưởng: 02

          Phòng Đội: 01

          Phòng Hành chính: 02

          Phòng Thư viện: 01

          Phòng Hội đồng (Dùng chung): 01

3. Máy in: Có 09 chiếc, ở các phòng:

Phòng Hiệu trưởng: 02

          Phòng Phó Hiệu trưởng: 02

          Phòng Hành chính: 02

          Phòng Thư viện: 01

          Phòng Hội đồng (Dùng chung): 02

5. Thiết bị

Tên thiết bị

Lắp tại phòng

Khu A

Khu B

Máy chiếu (11 bộ)

Phòng Tiếng Anh

2

1

Phòng Hoá

1

1

Phòng Sinh

1

1

Phòng Tin

1

0

Phòng HĐGD

0

1

Phòng học văn hoá

0

2 (9CD)

Đài đĩa

(9 chiếc)

 

4

5

Ti vi

(7 chiếc)

 

4

3

Thiết bị trợ giảng

(2 chiếc)

 

1

1

Máy chiếu vật chể

(2 chiếc)

 

1

1

Bộ Thiết bị hiện đại dùng cho phòng Tiếng Anh (1 bộ)

 

0

1

Giải thích:

 Thiết bị trợ giảng (Phòng Tiếng Anh): 02 chiếc (Mỗi khu 01 chiếc)

 Máy chiếu vật thể: (Phòng Tiếng Anh): 02 chiếc (Mỗi khu 01 chiếc)

 Ti vi: 07 chiếc

Phòng Tin ( khu B): Tivi 42 inch ( 01 chiếc)

Lớp 9AB (khu A) : Tivi 55 inch ( 02 chiếc)

Lớp 7B ( khu A): Ti vi 65 inch (Do phụ huynh tặng) ( 01 chiếc)

Lớp 6CD (khu B): Tivi 65 inch ( 02 chiếc)

Phòng Hội trường khu A: Tivi 65 inch ( 01 chiếc)

– Bộ Thiết bị hiện đại dùng cho phòng Tiếng Anh khu B: 01 bộ (Máy chiếu gần; Máy chiếu vật thể, máy trợ giảng, bộ thiết bị tương tác)

6. Webcam Logitech B525 HD phục vụ cho họp trực tuyến: 01 chiếc

7. Mạng Internet: Khu A có 02 mạng (Viettel+ Vinaphon); khu B có 01 mạng Vinaphon

8. Thiết bị phát Wifi: Khu A: 06; khu B: 03

B/ Máy tính dùng cho học sinh học tập:

          Phòng Tin khu A: 17 bộ

          Phòng Tin khu B: 21 bộ

C/ Bàn ghế chuẩn quy định cho học sinh học tập:

          Khu A: Bàn ghế gỗ: 44 bàn, 88 ghế của học sinh

                      Bàn ghế Xuân hoàn: 44 bàn, 88 ghế của học sinh và 02 bàn, 02 ghế dành cho Giáo viên.

          Khu B:    Bàn ghế Xuân hoàn: 44 bàn, 88 ghế của học sinh và 02 bàn, 02 ghế dành cho Giáo viên.

Yêu cầu     

          – Các đồng chí giáo viên tăng cường công tác ứng dụng CNTT trong giảng dạy. Ngoài GV Tiếng Anh đang giảng dạy tác các phòng học bộ môn, các đồng chí khác, hằng tuần (vào thứ 6) đăng ký tiết dạy trình chiếu để nhà trường xắp xếp.

          – GV dạy ở các phòng có lắp đặt máy chiếu, ti vi yêu cầu học sinh không vẽ bẩn lên màn chiếu, không tự ý bật máy, xê dịch máy và các trang thiết bị khác.

          – GV khi sử dụng máy chiếu yêu cầu thực hiện đúng quy trình tắt, mở.

D. Đội ngũ

a) Số lượng đội ngũ

* Tổng số cán bộ, giáo viên, công nhân viên hưởng lương tại trường: 35. Trong đó:

– Tổng số Đảng viên: 21, tỷ lệ 21/35= 60%

– Cán bộ quản lý: 03 (Hiệu trưởng: 01; Phó Hiệu trưởng: 02);

– Tổng số giáo viên: 29. Trong đó có 01 giáo viên đi tăng cường THCS Thanh Thủy( Trần Hạnh); 01 giáo viên tăng cường THCS Thanh Nguyên (Vũ Thị Thanh Loan); 09 giáo viên đi học đại học trong năm học (Hà Thị Hồng, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Trần Thị Hạnh, Nguyễn Thị Ngoãn, Lê Thị Huế, Đào Thị Thanh, Trần Thị Thúy, Nguyễn Thị Bích Phượng, Trần Văn Thắng);

+ Số giáo viên chia theo tổ: Tổ KHXH: 11, Tổ KHTN: 10, Tổ Năng khiếu: 08

+ So với số lớp, tỷ lệ GV/ lớp là 29/16 = 1,8.

+ Tuy nhiên, trường còn thiếu GV môn Âm nhạc, chưa có GV tổng phụ trách Đội chuyên trách.

– Tổng số nhân viên: 03

* Số giáo viên đến tăng cường: 03 giáo viên (Trần Thị Hằng- THCS Thanh Hương; Hoàng Bá Mạnh – THCS Liêm Túc; Lê Văn Trà – THCS Liêm Túc).

b) Chất lượng đội ngũ

* Cán bộ quản lý: 03 trong đó

– Đại học: 03

– TC chính trị: 03

* Giáo viên: 29

– Trình độ đào tạo:

+ Số GV có trình độ ĐH: 18/29; số GV có trình độ CĐ: 11/29;

+ Chưa đạt chuẩn theo Luật giáo dục năm 2019: 11 người, trong đó có 09 người đang theo học Đại học, 02 người chưa đi học ( Dũng, Lê Hương)

+ Tin học: 01, trong đó có 01 Tin, 01 Toán – Tin. Trình độ Đại học: 02

+ Tiếng Anh : 03, trong đó: Đại học: 02, CĐ

+ Thể dục: 02

+ Mĩ thuật: 01

+ Lý luận chính trị: 02

– Số lượng giáo viên giỏi các cấp:

+ GV giỏi cấp tỉnh: 3/29 người đạt tỷ lệ  10,3%; ( Hiền, Hoa, Thoa)

+ GV giỏi cấp huyện:  19/29=  65,5% (Hiền, Hoa, Thoa, Phượng, Mỹ Hạnh, Hồng, Thắng, Thanh, Loan, Ngoãn, Ngô Huế, Lê Huế, Tám, Mai Hạnh, Nhung, Sơn, Hảo, Lê Hương, Tuyết).

– Tổng số nhân viên: 03

+ Nhân viên có trình độ Đại học : 01

+ Nhân viên có trình độ cao đẳng: 01

+ Nhân viên có trình độ TC: 01( Hiện đang theo học ĐH)

E. Học sinh

 Năm học 2021 – 2022 trường THCS Thanh Nghị có 16 lớp. Tổng số học sinh:  575 học sinh, trong đó có 274 học sinh nữ  (so với năm học trước giảm 12 h/s) Chia ra các khối như sau:

– Khối lớp 6: 4 lớp với 136 h/s;

– Khối lớp 7: 4 lớp với 156 h/s

– Khối lớp 8: 4 lớp với 131 h/s;

– Khối lớp 9: 4 lớp với 152 h/s;

– Huy động được 01 học viên BTVH lớp 9, đang học ghép với lớp 9B.

F. Cơ sở vật chất

– Trường gồm 2 khu, cách nhau khoảng 2 km: Khu A đóng trên địa bàn thôn Kênh, khu B đóng trên địa bàn thôn Bồng Lạng;

– Số phòng học: 16 phòng học kiên cố đủ học 1 ca;          

– Phòng học bộ môn:

+ Khu A: 8 phòng, gồm: (02 phòng Tiếng Anh, 01 phòng Sinh học, 01 phòng Hóa học, 01 phòng Vật lí, 01 phòng Công nghệ, 01 phòng HĐ giáo dục, 01 phòng Tin học).

+ Khu B: 07 phòng, gồm: (02 phòng Tiếng Anh, 01 phòng Sinh học, 01 phòng Hóa học, 01 phòng Vật lí + Công nghệ, 01 phòng HĐ giáo dục; 01 phòng Tin học).

– Phòng làm việc của HT; PHT: Đủ

– Công trình vệ sinh: Hai khu, mỗi khu có 01 nhà vệ sinh của giáo viên và 01 nhà vệ sinh của học sinh.

G. Kết quả năm học 2021-2022

– Kết quả rèn luyện, học tập của Khối 6( Chương trình PT 2018) năm học 2021-2022:

TT

Lớp

Khối

Tổng số HS

Kết quả rèn luyện

Kết quả học tập

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

1

6A

6

31

31

0

0

0

5

12

14

0

2

6B

6

30

8

14

8

0

2

13

15

0

3

6C

6

38

38

0

0

0

1

17

20

0

4

6D

6

36

31

5

0

0

3

11

21

1

5

Cộng

6

135

108

19

8

0

11

53

70

1

+ Kết  quả xếp loại phẩm chất, năng lực năm học 2021 – 2022

Khối

Tổng số HS

Kết quả học tập

Phẩm chất

Năng lực

Hoàn thành tốt

Hoàn thành

Chưa hoàn thành

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

Tốt

Đạt

Cần cố gắng

7

156

25

131

0

147

9

0

25

131

0

8

131

16

115

0

125

6

0

16

115

0

9

151

28

123

0

151

0

0

28

123

0

Tổng

438

69

369

0

423

15

0

69

369

0

– Kết quả tốt nghiệp lớp 9 năm học 2021-2022:

+ Tổng số HS lớp 9: 151

+ Tổng số đỗ TN THCS: 151/151= 100%. Trong đó 28 em đạt loại Giỏi= 18,5%, 48 em loại Khá= 31,8%, 75 em loại TB= 49,7%

         Chất lượng học sinh giỏi văn hóa:

Năm học

Kết quả học sinh giỏi

toàn đoàn

Học sinh giỏi cấp tỉnh (HS)

Học sinh giỏi cấp huyện (HS)

2021-2022

Xếp thứ  5/16 trường

0

16

– Kiểm tra cuối năm  2021-2022 các môn đề của Phòng, Sở xếp thứ 14/17 trường.

1.3 Hoạt động giáo dục hướng nghiệp, giáo dục nghề phổ thông và công tác phân luồng học sinh sau trung học cơ sở

Kết quả công tác phân luồng sau tốt nghiệp THCS của trường

Năm học

Số HS TN THCS

Số HS Đăng ký dự thi THPT

Số HS thi đỗ, tiếp tục học THPT

Số HS đi học nghề, học BT THPT, Ở nhà 

2020-2021

145

129/145= 88,97%

 

99/129= 76,7

Còn 46 HS, trong đó: 35 HS đi học nghề;  05 HS học BT THPT, 05 học sinh đăng ký thi ôn để lại vào THPT; 01 HS ở nhà.

2021-2022

151

136/151= 90,06%

(chưa có KQ)

15/151= 9,94

Thống kê cơ sở vật chất tính đến 25/5/2022

STT

Tên thiết bị

Tổng số

Khu A

Khu B

1

Bảng trượt mua mới

12

5

7

2

Bảng trượt tự chế

6

4

2

3

Tivi

11

7

4

4

Máy chiếu

13

6

7

5

Bàn ghế 02 chỗ ngồi (bộ)

140

100

40

6

Máy tính phòng tin (bộ)

38

17

21

7

Máy chiếu vật thể

02

01

01

8

Đài catxet

09

04

05

9

Webcam Logitech B525 HD

01

 

 

10

Mạng internet

03

02

01

11

Thiết bị Wifi

16

10

6

Những thành tựu đã đạt được

– Tỷ lệ phổ cập tăng: Tỷ lệ học sinh 15-18 tuổi tốt nghiệp THCS: 497/510 (đạt 97,45%). ( Năm học 2018 – 2019: 496/510 (đạt 97,25%),  năm học 2019 – 2020: 469/476 (đạt 98,52%); năm học 2020 – 2021: 469/476 (đạt 98,52%).;

– 100% CB, GV, NV có tư tưởng, đạo đức tác phong tốt, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có sự cố gắng trong công tác và trong nhiệm vụ được giao.

– 100% học sinh của nhà trường không mắc các tệ nạn xã hội, không vi phạm pháp luật và không vi phạm bạo lực học đường.

         100% CB, GV, NV và học sinh được an toàn.

         Tuyển sinh lớp 6 đạt 100%, Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS 100%.

         Học sinh giỏi văn hóa xếp thứ 5/16, Học sinh giỏi TDTT xếp thứ 02/17, cuộc thi KHKT có 01 dự án đạt giải ba cấp huyện.

         Số lượng học sinh đạt giải trong các cuộc thi cụ thể như sau:

         Thi Học sinh giỏi văn hoá cấp huyện: 14 giải

         Thi Học sinh giỏi thể dục thể thao cấp huyện: 12 giải

         Thi Khoa học kỹ thuật cấp huyện: 02 giải

         Thi An toàn giao thông cấp Quốc gia: 08 giải

         Số đề tài nghiên cứu, cải tiến phương pháp giảng dạy của nhà trường: Cấp trường 34, cấp huyện 12.

 – Trường đã đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục ở Cấp độ 3, Trường trung học đạt chuẩn quốc gia Mức độ 2 vào tháng 02/2021.

Nhà trường, Công đoàn, Đoàn thanh niên, Chi hội phụ nữ và Liên đội tham gia đầy đủ các cuộc thi, các phong trào do Phòng Giáo dục tổ chức và các cấp tổ chức.

Năm học 2021 – 2022 trường THCS Thanh Nghị đề nghị được công nhận tập thể lao động xuất sắc.